Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạp, chá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lạp, chá:

蠟 lạp, chá

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạp,chá

lạp, chá [lạp, chá]

U+881F, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6
1. [白蠟] bạch lạp;

lạp, chá

Nghĩa Trung Việt của từ 蠟

(Danh) Sáp (chất như dầu đặc lấy từ động vật hoặc thực vật).
◎Như: hoàng lạp
sáp vàng, bạch lạp sáp trắng.

(Danh)
Nến.
◇Bì Nhật Hưu : Dạ bán tỉnh lai hồng lạp đoản (Xuân tịch tửu tỉnh ) Nửa đêm tỉnh rượu nến hồng ngắn.

(Động)
Bôi sáp.
◇Tấn Thư : Hoặc hữu nghệ Nguyễn, chánh kiến tự lạp kịch , (Nguyễn Tịch truyện ) Có người đến thăm Nguyễn Tịch, vừa gặp đang tự bôi sáp vào guốc (cho bóng).

(Tính)
Vàng nhạt như sáp ong.
◎Như: lạp mai mai vàng.

rệp, như "con rệp" (vhn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (btcn)
sáp, như "đèn sáp, phấn sáp" (btcn)

Chữ gần giống với 蠟:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Dị thể chữ 蠟

,

Chữ gần giống 蠟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟

Nghĩa chữ nôm của chữ: chá

chá: 
chá:tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)
chá:chá khoái (thịt nướng)
chá: 
chá:chá vàng, chá bạc
lạp, chá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạp, chá Tìm thêm nội dung cho: lạp, chá